lôi cuốn

Học thuật
Thân thiện
lôi cuốn

Bài hát mới của cô ấy có giai điệu lôi cuốn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thu hút, hấp dẫn mạnh mẽ, khiến người khác bị cuốn theo, chú ý hoặc tham gia: "lôi cuốn" diễn tả hành động tạo ra sức hút mạnh mẽ, khiến ai đó bị thu hút, say mê hoặc bị dẫn dắt vào một hoạt động, trạng thái nào đó.
    • Kéo theo, dẫn dắt: "lôi cuốn" còn có thể mang nghĩa kéo theo, dẫn dắt một cách tự nhiên hoặc không cưỡng lại được.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Bài diễn văn đầy nhiệt huyết đã lôi cuốn toàn bộ cử tọa. (Bài diễn văn đầy nhiệt huyết đã thu hút toàn bộ cử tọa.)
    • Âm nhạc sôi động lôi cuốn mọi người ra sàn nhảy. (Âm nhạc sôi động kéo mọi người ra sàn nhảy.)
    • Cốt truyện ly kỳ lôi cuốn người đọc từ đầu đến cuối. (Cốt truyện ly kỳ hấp dẫn người đọc từ đầu đến cuối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sức lôi cuốn": khả năng thu hút, hấp dẫn đặc biệt của một người, sự vật hay sự việc.
    • Anh ấy một sức lôi cuốn kỳ lạ, khiến ai cũng muốn lắng nghe. (Anh ấy một sức thu hút kỳ lạ, khiến ai cũng muốn lắng nghe.)
  • "bị lôi cuốn vào": bị dẫn dắt, thu hút vào một việc (thường có thể mang nghĩa tiêu cực).
    • Cậu ấy bị lôi cuốn vào cuộc sống ăn chơi sa đọa. (Cậu ấy bị dẫn dắt vào cuộc sống ăn chơi sa đọa.)
Biến thể từ gần giống
  • Lôi kéo (động từ): thường mang sắc thái cố ý, chủ đích kéo ai đó tham gia (thường vào việc không tốt).
    • Hắn tìm cách lôi kéo người khác vào tổ chức bất hợp pháp. (Hắn tìm cách kéo người khác vào tổ chức bất hợp pháp.)
  • Cuốn hút (động từ): nhấn mạnh sự thu hút mạnh mẽ, làm say mê, thườngmức độ cao hơn "lôi cuốn".
    • Vẻ đẹp của ấy cuốn hút mọi ánh nhìn. (Vẻ đẹp của ấy thu hút mọi ánh nhìn.)
Từ đồng nghĩa
  • Hấp dẫn: làm cho thích thú, say mê.
  • Thu hút: hút về, lôi về phía mình (sự chú ý, tình cảm).
  • Quyến rũ: làm cho đắm, say mê (thường dùng cho vẻ đẹp, sự hấp dẫn về giới tính).
Từ trái nghĩa
  • Nhàm chán: không thú vị, gây cảm giác chán ngán.
  • Đẩy lùi: làm cho người ta muốn tránh xa, không muốn lại gần.
Thành ngữ liên quan
  • Lôi cuốn lòng người: (văn chương) thu phục, chinh phục được tình cảm của mọi người.
    • Tài năng nhân cách của ông ấy sức lôi cuốn lòng người. (Tài năng nhân cách của ông ấy sức thu phục lòng người.)
lôi cuốn

Bài hát mới của cô ấy có giai điệu lôi cuốn.

  1. đg. Làm cho thiện cảm, ham thích đến mức bị thu hút vào. Phong trào lôi cuốn được nhiều người. Câu chuyện rất hấp dẫn, lôi cuốn. Sức lôi cuốn.